Những câu tiếng Hàn thông dụng trong giao tiếp

 

Nước Hàn xinh đẹp và rất đáng để đi! Trời trong xanh, hoa rực rỡ, chiều thu nắng trượt xuống và lặng lẽ thở dài, đông về tuyết ngập ngừng trắng xóa cả trời mây… Hàn Quốc luôn là trạm dừng cuối cùng trong kí ức thanh xuân mà chúng ta đã thu về trong những thước phim một thuở. Nhưng đừng vội xuống tàu mà quên mất hành trang, cũng như đến Hàn Quốc mà không biết những câu tiếng Hàn thông dụng để rồi bối rối, hoang mang, xấu hổ dài dài trên hành trình phá đảo miền đất lạ.

Bất đồng văn hóa và ngôn ngữ là một trong những yếu tố khiến những chuyến đi bớt phần suôn sẻ. Hàng tá vấn đề đỏ mặt tía tai bạn có thể gặp phải nếu không có những hiểu biết cũng như những giao tiếp cơ bản với người địa phương. Sẽ thế nào nếu trước sự thân thiện, niềm nở của người Hàn, ngay một câu chào bạn cũng chẳng thể nào đáp lại. Hay hoang mang đến bật khóc giữa phố phường thất lạc, không biết hỏi đường lại càng khiến bạn lạc vào mê cung?

Hàn Quốc xinh đẹp là điểm đến hấp dẫn những cũng nhiều lạ lẫm Hàn Quốc xinh đẹp là điểm đến hấp dẫn những cũng nhiều lạ lẫm

Thật ra, bạn cũng có thể khắc phục sự bất đồng ngôn ngữ bằng nhiều cách như gõ google dịch, hỏi bằng tiếng anh, cầu cứu hướng dẫn viên du lịch,… Nhưng thực tế là không phải ai cũng biết ngoại ngữ và những trang web phiên dịch thường không mấy đáng tin. Vì vậy, để hành trình du lịch Hàn Quốc thật sự hoàn hảo, hãy bỏ túi ngay những câu tiếng Hàn thông dụng sau đây để cheer up tinh thần 100% cho chuỗi ngày xả hơi sắp tới.

Chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi

Xin chào, cảm ơn là những câu cơ bản trong giao tiếp mà bạn không thể nào không biết những câu tiếng hàn thông dụng Xin chào, cảm ơn là những câu cơ bản trong giao tiếp mà bạn không thể nào không biết

Xin chào

안녕하세요
an nyeong ha se yo

Rất vui được làm quen

만나서 반갑습니다
man na seo ban gap sưm mi ta

Tạm biệt

안녕히 가세요
an nyeong hi ka sê yo

Cám ơn

감사함니다
kam sa ham mi ta

Xin lỗi

미안함니다
mi an ham mi ta

Xin lỗi vì đã làm phiền

실레합니다
sil le ham mi ta

Có / Vâng


ne

Không

아니요
a ni yo

Không có gì

괜잖아요
khuen cha na yo

Những câu tiếng Hàn thông dụng trong việc đi lại

nhung-cau-ting-han-thong-dung-khi-di-lai-1

Những câu tiếng Hàn thông dụng trong việc đi lại có thể khiến bạn tránh những rắc rối khi tham gia giao thông ở xứ lạ

Làm ơn hãy dừng lại ở đây

여기서 세워주세요
yeo ki seo se uo chu se yo

Cho hỏi đây là ở đâu vậy?

여기는 어디에요?
yeo ki nưn eo di e yo

Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

어디에서 댁시를 타요?
eo di e seo tek si rul tha yo

Trạm xe buýt ở đâu vậy?

버스정류장이 어디세요?
beo su cheong ryu chang eo di se yo

Hãy đưa tôi đến địa chỉ này

이곳으로 가주세요
i kot su ro ka chu se yo

Những câu tiếng Hàn thông dụng cho bạn tự tin mua sắm thả ga

Sức hấp dẫn của hàng hóa ở Hàn Quốc khiến bạn phải biết những câu tiếng Hàn thông dụng để mua sắm thả ga

Sức hấp dẫn của hàng hóa ở Hàn Quốc khiến bạn phải biết những câu tiếng Hàn thông dụng để mua sắm thả ga

Cái này bao nhiêu tiền?

이거 얼마나예요
i keo eol ma na ye yo

Tôi sẽ lấy cái này

이걸로 주세요
i kol lo chu se yo

Bạn có mang theo thẻ tín dụng không?

신용카트 되나요?
sin yeong kha thư due na yo

Tôi có thể mặc thử được không?

입어봐도 되나요?
ipo boa do đuề na yo

Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?

조금만 깎아주세요?
cho gưm man kka kka chu se yo

Cho tôi lấy hóa đơn được không?

영수증 주세요?
yeong su chưng chu se yo

Khi gặp những trường hợp khẩn cấp thì sao?

Sự sôi động của nước Hàn đôi khi sẽ khiến bạn lạc lõng nếu không biết những câu tiếng Hàn thông dụng Sự sôi động của nước Hàn đôi khi sẽ khiến bạn lạc lõng nếu không biết những câu tiếng Hàn thông dụng

Tôi bị lạc đường

길을 잃었어요

kil ruwl i reo beo ryeot so yo

Tôi bị mất hộ chiếu

여권을 잃어 버렸어요

yo kuon nưl i reo beo ryeot so yo

Tôi bị mất ví tiền

지갑을 잃어 버렸어요

chi gap pưl i reo beo ryeot so yo

Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu?

가장 가까운 경찰서가 어디에요?

ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo

Đại sứ quán ở đâu?

대사관이 어디에 있어요?

de sa quan ni eo di e it seo yo

Hãy giúp tôi

도와주세요

do oa chu se yo

Tôi có thể mượn điện thoại của bạn một chút được không?

당신의 전화기를 빌릴수 있을까요?

dang sin e cheon hoa ki rul bil li su ot sư kka yo

Còn những câu tiếng Hàn thông dụng khi đi ăn uống thì sao?

Hãy chiều chiếc bụng đói của mình bằng một bữa ăn thật suôn sẻ - những câu tiếng hàn thông dụng Hãy chiều chiếc bụng đói của mình bằng một bữa ăn thật suôn sẻ

Có thể cho tôi xem thực đơn được không?

메뉴 좀 보여주세요?
me nyu chom bo yeo chu se yo

Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?

추천해주실 만한거 있어요?
chu chon he chu sil man han keo isso yo

Đừng nấu quá cay nhé!

맵지안게 해주세요
mep ji an ke he chu se yo

Cho tôi xin một chút nước

물 좀 주세요
mul chom chu se yo

Làm ơn cho tôi món này

이것과 같은 걸로 주세요
i keot koa keol lo chu se yo

Hãy thanh toán cho tôi

계산서 주세요
kye san seo chu se yo

Những câu tiếng Hàn thông dụng trên đây dù không đủ để bạn tung hoành ở mọi ngõ ngách trong lúc bạn đi tour du lịch Hàn Quốc, nhưng cũng đủ để một con người lần đầu tiên trên đất lạ bớt bỡ ngỡ và hoang mang. Mách bạn thêm một mẹo nhỏ nữa là: nếu việc phát âm những câu tiếng Hàn đã được phiên âm ra như trên khiến bạn khó khăn và lúng túng, hãy đưa những câu nói này cho người bản địa xem để tránh vì không hiểu nhau mà lạc cả muốn đời bạn nhé!

Hãy nhanh tay lưu lại những câu tiếng Hàn thông dụng trên để chuẩn bị tốt nhất cho hành trình phá đảo Hàn Quốc sắp tới cùng Vinatravel ! Nhanh tay kẻo lỡ!

Website : www.vinatravel.com.vn

2A Vũ Ngọc Phan, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TPHCM

Gọi Ngay : 0903 832 843

Nguồn tham khảo: sachngoaingu